dung nham

chất đá nóng chảy lỏng hoặc quánh, có nhiệt độ cao (từ 700 đến 1.200 oC), trào ra từ các miệng núi lửa. Thường DN bazơ khá lỏng, DN trung tính và axit quánh hơn, độ axit tăng thì độ quánh tăng theo. Tuỳ theo bề mặt địa hình mà DN tạo thành các dòng hay lớp phủ có diện tích từ hàng trăm tới hàng nghìn kilômét vuông (vd. lớp phủ bazan trên các cao nguyên ở Tây Nguyên). Các DN axit quánh rất khó chảy ra khỏi miệng núi lửa, tạo thành nút bít miệng núi lửa, gây áp suất lớn khiến núi lửa nổ tung. Khi còn ở dưới lòng đất, đá nóng chảy tạo nên các lò macma.


hd. Chất nóng chảy ở núi lửa.

dung nham

dung nham
  • (địa chất) Lava

 lava
  • bể dung nham: lava pool
  • cầu dung nham: lava ball
  • cao nguyên dung nham: lava plateau
  • đồng bằng dung nham: lava plain
  • dòng dung nham: lava flow
  • dòng dung nham: lava stream
  • dòng dung nham bazan: basaltic lava flow
  • dung nham bazan: basaltic lava
  • dung nham bùn: mud lava
  • dung nham bùn và đá: mud and stone lava
  • dung nham dạng gối: pillow lava
  • dung nham lava: acid lava
  • dung nham tổ ong: cellular lava
  • dung nham trakit: trachytic lava
  • dung nham vặn thừng: ropy lava
  • hố dung nham: lava pit
  • hốc dung nham: lava hole
  • hồ dung nham: lava lake
  • khiên dung nham: lava shield
  • khối dung nham: block lava
  • lớp phủ dung nham: lava sheet
  • mảnh dung nham: lava pellet
  • nón dung nham: lava cone
  • sự phun dung nham: eruption of lava
  • sự phun trào dung nham: lava error
  • sự xâm nhập dung nham: lava intrusion
  • vòm dung nham: lava dome
  • vòm dung nham: intumescence of lava

  • dung nham bùn
     moja
    nón dung nham
     hornito